Giá Cà phê 09/01/2018 (Tham khảo)

GIÁ CÀ PHÊ

Thứ 3 - 09/01/2018

Giá xuất khẩu f.o.b (chào bán) usd/tấn

Gửi kho (mua vào) : 36.0 => 36.2 (đ/kg)

Doanh nghiệp chào mua nhân xô (BMT)

36.1=> 36.3

R2_5% đen vỡ 1660

TT mua tự do : 36.2 => 36.4 (đ/kg)

Bán R2 5% đen vỡ 37.4 => 37.5 (đ/kg) R1_Scr16_2% đen vỡ 1700

HCM (chào mua): 36.3 => 36.5 (đ/kg)

Bán R1 S16_2% đen vỡ

38.5 => 38.6 (đ/kg)

R1_Scr18_2% đen vỡ 1715

HCM chào mua R1, sàng16

[37.1 => 37.2] (đ/kg)

HCM chào mua R1, sàng18

[37.3 => 37.4] (đ/kg)

 

Bán R1 S18_2% đen vỡ

38.9 => 39.0 (đ/kg)

R1_Scr16_0.1% đen 1755
Bán R1 S16_0.1% đen

39.8 => 39.9 (đ/kg)

R1_Scr18_0.1% đen 1770 USD/VND 22,680+5
Bán R1 S18_0.1% đen 40.1 => 40.2 (đ/kg) R1_Scr16 đánh bóng 1810

Cà phê tươi :

- Hái chín: 0 (đ/kg)

- Hái xanh: 0 (đ/kg)

Bán R1 S16 đánh bóng 41.0 => 41.1 (đ/kg) R1_Scr18 đánh bóng 1825 Cà phê Arabica (CB khô): 2759 $/tấn (62.5 đ/kg)
Bán R1 S18 đánh bóng 41.8 => 41.9 (đ/kg) Trừ lùi R2 xô FOB HCM -80 (1604 $/tấn) = 36.4 đ/kg
Bán Arabica A1/S16,18 chế biến ướt 65.000 => 70.000 (đ/kg)    
Bán Robusta R1/S16,18 chế biến ướt, đánh bóng 50.000 => 55.000 (đ/kg) Chênh lệch Arabica T3 và Robusta T3 = 1073 $/tấn (= 48.65 cent/lb)
Ghi chú: [R2 = Robusta loại 2]     [S16 = sàng hạt 16]     [BB = Tỷ lệ đen và Vỡ]     [No Black = không hạt đen]     [Wet = chế biến ướt]     [Polished = đánh bóng]

THAM KHẢO GIÁ THU MUA CÀ PHÊ NHÂN XÔ MỘT SỐ VÙNG NGUYÊN LIỆU

EaH'leo KrôngNăng BuônHồ CưMgar PhướcAn KrôngAna BMT DakMin DakRlap BìnhDương
36.1 36.1 36.2 36.2 36.0 36.0 36.3 36.1 36.0 36.5
BảoLộc DiLinh LâmHà ChưSê IaGrai ĐứcCơ ĐăkHà GiaNghĩa ĐồngNai HCM
35.3 35.2 35.1 36.3 36.2 36.0 36.0 36.2 36.4 36.6

THAM KHẢO GIÁ CHÀO F.O.B

Mã hàng Số lượng Quy cách Kỳ hạn giao Giá chào bán - 09/01/2018
Việt Nam R2 (5% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 1/18 -30 $/tấn so với giá Liffe T3/18
Việt Nam R1 (S16, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 1/18 +10 $/tấn so với giá Liffe T3/18
Việt Nam R1 (S18, 2% BB) 96,0 (tấn) Bao đay 1/18 +25 $/tấn so với giá Liffe T3/18
Việt Nam R1 (S16, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 1/18 +65 $/tấn so với giá Liffe T3/18
Việt Nam R1 (S18, 0,1% đen) 96,0 (tấn) Bao đay 1/18 +80 $/tấn so với giá Liffe T3/18
Việt Nam R1 (S16, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 1/18 +120 $/tấn so với giá Liffe T3/18
Viêt Nam R1 (S18, đánh bóng) 96,0 (tấn) Bao đay 1/18 +135 $/tấn so với giá Liffe T3/18

Tuyên bố trách nhiệm : Giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo giá thị trường thế giới mà không cần phải thông báo trước. Người dùng mặc nhiên chấp nhận rủi ro - tự xử lý thông tin cho các hoạt động mua bán của mình! Sở Công thương sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những hậu quả có thể xảy ra do việc sử dụng thông tin này ... !


 
Thị trường Giá Thay đổi
Giá cà phê
London 03/18 1,793 USD + 24 USD
New York 03/18 121.10 USD  -2.00 USD
FOB HCM R2  1,693 USD Trừ lùi 105 USD
Đắk Lắk 37,800 - 38,000 VND
Lâm Đồng (R) 37,200 - 37,400 VND
Gia Lai 38,100 - 38,400 VND
Đắk Nông 38,200 - 38,300 VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu đen 60,000 - 61,000 VND
Hồ tiêu trắng 110,000-115,000 VND
Cacao lên men 40,000 VND
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,048.51 18,157.45 18,319.42
CAD 18,033.49 18,197.27 18,433.18
EUR 27,708.59 27,791.97 28,045.24
GBP 31,280.89 31,501.40 31,782.40
HKD 2,863.19 2,883.37 2,926.60
JPY 199.21 201.22 206.25
SGD 17,012.25 17,132.18 17,319.61
THB 698.30 698.30 727.45
USD 22,675.00 22,675.00 22,745.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây