Công ty TNHH Ca cao Nam Trường Sơn

Lượt xem: 126
  • Mã doanh nghiệp: 6000658142
  • Lĩnh vực kinh doanh: Ca cao
  • Tỉnh / Thành phố: Krông Ana
  • Mã số thuế: 6000658142
  • Địa chỉ: 107 Tân Tiến, xã EaNa, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
  • Điện thoại: 0262 3638 879
  • Fax: 0262 3638 979
  • Email: thanhthanh13071992@gmail.com

Tổng số điểm của doanh nghiệp là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá doanh nghiệp
          Thị trường cần hướng tới: Thị trường trong nước và xuất khẩu

         Công ty TNHH Ca cao Nam Trường Sơn tại Đắk Lắk là một đơn vị chế biến các sản phẩm bột, bơ cacao và chocolate trên địa bàn Tây Nguyên. Công ty đã đầu tư khá mạnh vào các dây chuyền chế biến và đã cho ra đời các sản phẩm làm từ cacao khá đa dạng, phong phú, chất lượng sản phẩm tốt đáp ứng được nhu cầu của thị trường.

       Các dòng sản phẩm của Công ty Nam Trường Sơn là thực phẩm thuần khiết thiên nhiên làm từ hạt ca cao được xay nhuyễn và trích bơ bằng công nghệ truyền thống bằng máy ép thủy lực không có chất bảo quản hay pha trộn hóa chất có hại cho sức khỏe. Nhà máy ngay tại vùng cao nguyên Đắk Lắk với giống ca cao được tuyển chọn và phương pháp sản xuất tiên tiến theo tiêu chuẩn UTZ đối với hạt nguyên liệu khô. Sau đó hạt này được phân loại và tuyển chọn đạt yêu cầu chất lượng của công ty để đem vào sản xuất. Với đội ngũ công nhân giàu kinh nghiệm, giỏi tay nghề chế biến theo quy trình ISO 9001:2015 và ISO 22000:2005 đã cho ra đời các dòng sản phẩm tốt cho sức khỏe người tiêu dùng như: Bột cacao nguyên chất The King, Bột cacao 3 in 1 The Queen, Kẹo chocolate, Bơ cacao và Cacao mass….
Một số hình ảnh:
 
 



 

 
Thị trường Giá Thay đổi
Giá cà phê
London 1,801USD -6 USD
New York 03/18 119.60USD +2.65 USD
FOB HCM R2  1,675 USD Trừ lùi 80 USD
Đắk Lắk 37,100 - 37,300 VND
Lâm Đồng (R) 36,100 - 36,300 VND
Gia Lai 37,000 - 37,300 VND
Đắk Nông 37,100 - 37,200 VND
Nông sản tại tỉnh Đắk Lắk
Hồ tiêu đen 62,500 - 63,000 VND
Hồ tiêu trắng 115,000-120,000 VND
Cacao lên men 44,300 VND
Tỷ Giá Ngoại Tệ
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,598.16 17,704.39 17,862.30
CAD 17,613.02 17,772.98 18,003.38
EUR 27,774.48 27,858.05 28,106.52
GBP 31,416.47 31,637.94 31,920.13
HKD 2,864.81 2,885.00 2,928.25
JPY 208.41 210.52 213.24
SGD 16,978.19 17,097.88 17,284.91
THB 708.41 708.41 737.97
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00
Liên kết Website
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây